Nghĩa của từ dented trong tiếng Việt

dented trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dented

US /ˈdɛntɪd/
UK /ˈdɛntɪd/

Tính từ

móp, lõm

having a slight hollow in a surface from a blow or pressure

Ví dụ:
The car had a large dented fender after the accident.
Chiếc xe có một vè xe lớn bị móp sau vụ tai nạn.
The old metal bucket was rusty and dented.
Chiếc xô kim loại cũ bị gỉ sét và móp.