Nghĩa của từ densely trong tiếng Việt
densely trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
densely
US /ˈdens.li/
UK /ˈdens.li/
Trạng từ
1.
dày đặc, đông đúc, chặt chẽ
in a close or compact manner; with many things or people in a small area
Ví dụ:
•
The forest was densely populated with trees.
Khu rừng có cây cối mọc dày đặc.
•
The city center is densely populated.
Trung tâm thành phố có dân cư đông đúc.
2.
ngu ngốc, chậm chạp
in a stupid or unintelligent manner
Ví dụ:
•
He looked at me densely, not understanding the simple instructions.
Anh ta nhìn tôi ngu ngốc, không hiểu những hướng dẫn đơn giản.
•
She was so tired that she was thinking densely.
Cô ấy mệt đến mức suy nghĩ chậm chạp.
Từ liên quan: