Nghĩa của từ denominate trong tiếng Việt

denominate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

denominate

US /dɪˈnɑː.mə.neɪt/
UK /dɪˈnɒm.ɪ.neɪt/

Động từ

định danh, đặt tên

to give a name to something

Ví dụ:
The currency of the country is denominated in dollars.
Tiền tệ của quốc gia được định danh bằng đô la.
The bonds are denominated in euros.
Các trái phiếu được định danh bằng euro.