Nghĩa của từ denomination trong tiếng Việt
denomination trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
denomination
US /dɪˌnɑː.məˈneɪ.ʃən/
UK /dɪˌnɒm.ɪˈneɪ.ʃən/
Danh từ
1.
giáo phái, tôn giáo
a branch of the Christian Church or of any religion
Ví dụ:
•
People of all denominations are welcome here.
Mọi người thuộc mọi giáo phái đều được chào đón ở đây.
•
She belongs to a small Protestant denomination.
Cô ấy thuộc về một giáo phái Tin lành nhỏ.
2.
mệnh giá, đơn vị
a unit of value, especially of money
Ví dụ:
•
The machine only accepts coins of certain denominations.
Máy chỉ chấp nhận tiền xu có mệnh giá nhất định.
•
Do you have any smaller denominations?
Bạn có mệnh giá nhỏ hơn không?
Từ liên quan: