Nghĩa của từ demurrage trong tiếng Việt
demurrage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
demurrage
US /dɪˈmɝː.ɪdʒ/
UK /dɪˈmʌr.ɪdʒ/
Danh từ
1.
phí lưu tàu, phí chậm trễ
a charge payable to the owner of a chartered ship on failure to load or discharge the ship within the agreed time
Ví dụ:
•
The shipping company levied a demurrage charge due to the delay in unloading the cargo.
Công ty vận chuyển đã áp dụng phí lưu tàu do chậm trễ trong việc dỡ hàng.
•
The contract specified the daily demurrage rate.
Hợp đồng quy định mức phí lưu tàu hàng ngày.
Từ đồng nghĩa:
2.
phí lưu kho, phí chậm trễ
a similar charge payable for the detention of a railway wagon or other freight vehicle or container
Ví dụ:
•
The railway company imposed demurrage on the customer for holding the freight car too long.
Công ty đường sắt đã áp dụng phí lưu kho đối với khách hàng vì giữ toa xe hàng quá lâu.
•
Container demurrage can quickly add up if not managed efficiently.
Phí lưu container có thể tăng nhanh nếu không được quản lý hiệu quả.
Từ đồng nghĩa: