Nghĩa của từ demotion trong tiếng Việt
demotion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
demotion
US /dɪˈmoʊ.ʃən/
UK /dɪˈməʊ.ʃən/
Danh từ
giáng chức, xuống hạng
a reduction in rank, status, or seniority
Ví dụ:
•
He was upset about his demotion to a junior position.
Anh ấy đã rất buồn về việc bị giáng chức xuống một vị trí thấp hơn.
•
The team's poor performance led to their demotion to the second division.
Thành tích kém cỏi của đội đã dẫn đến việc họ bị xuống hạng chơi ở giải hạng hai.
Từ liên quan: