Nghĩa của từ demonstrative trong tiếng Việt

demonstrative trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

demonstrative

US /dɪˈmɑːn.strə.t̬ɪv/
UK /dɪˈmɒn.strə.tɪv/

Tính từ

1.

hay thể hiện tình cảm, biểu cảm

tending to show feelings, especially of affection, openly

Ví dụ:
He's not a very demonstrative person, so he rarely hugs.
Anh ấy không phải là người hay thể hiện tình cảm, nên hiếm khi ôm.
Her family is very warm and demonstrative.
Gia đình cô ấy rất ấm áp và hay thể hiện tình cảm.
2.

minh họa, chứng minh

serving to show or prove something

Ví dụ:
The evidence was highly demonstrative of his guilt.
Bằng chứng rất thể hiện rõ tội lỗi của anh ta.
The experiment provided demonstrative proof of the theory.
Thí nghiệm đã cung cấp bằng chứng minh họa cho lý thuyết.

Danh từ

từ chỉ định, đại từ chỉ định

a word or phrase that points to a specific person, place, or thing (e.g., 'this', 'that', 'these', 'those')

Ví dụ:
In the sentence 'This is my book,' 'this' is a demonstrative.
Trong câu 'Đây là sách của tôi', 'đây' là một từ chỉ định.
The teacher explained the use of demonstratives in English grammar.
Giáo viên đã giải thích cách sử dụng từ chỉ định trong ngữ pháp tiếng Anh.