Nghĩa của từ demonstrator trong tiếng Việt
demonstrator trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
demonstrator
US /ˈdem.ən.streɪ.t̬ɚ/
UK /ˈdem.ən.streɪ.tər/
Danh từ
1.
người biểu tình
a person who takes part in a public protest or demonstration
Ví dụ:
•
Thousands of demonstrators marched through the city streets.
Hàng ngàn người biểu tình đã tuần hành qua các đường phố trong thành phố.
•
Police clashed with demonstrators outside the embassy.
Cảnh sát đã đụng độ với những người biểu tình bên ngoài đại sứ quán.
2.
người hướng dẫn, người trình bày
a person who demonstrates a product or method
Ví dụ:
•
The sales demonstrator showed us how to use the new software.
Người hướng dẫn bán hàng đã chỉ cho chúng tôi cách sử dụng phần mềm mới.
•
She works as a product demonstrator at trade shows.
Cô ấy làm người giới thiệu sản phẩm tại các triển lãm thương mại.
3.
trợ giảng, người hướng dẫn
a teaching assistant, especially in a university science department
Ví dụ:
•
The lab demonstrator helped the students with their experiment.
Trợ giảng phòng thí nghiệm đã giúp sinh viên thực hiện thí nghiệm của họ.
•
She is a physics demonstrator at the university.
Cô ấy là trợ giảng vật lý tại trường đại học.