Nghĩa của từ delayed trong tiếng Việt

delayed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

delayed

US /dɪˈleɪd/
UK /dɪˈleɪd/

Tính từ

bị trì hoãn, bị chậm trễ

happening or arriving later than expected or scheduled

Ví dụ:
The flight was delayed due to bad weather.
Chuyến bay bị trì hoãn do thời tiết xấu.
We experienced a delayed response from the customer service.
Chúng tôi nhận được phản hồi chậm trễ từ dịch vụ khách hàng.