Nghĩa của từ "deep end" trong tiếng Việt

"deep end" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

deep end

US /ˈdiːp ˌɛnd/
UK /ˈdiːp ˌɛnd/
"deep end" picture

Danh từ

phần sâu, đầu sâu

the end of a swimming pool where the water is deepest

Ví dụ:
He jumped straight into the deep end of the pool.
Anh ấy nhảy thẳng xuống phần sâu của hồ bơi.
Be careful near the deep end if you can't swim well.
Hãy cẩn thận gần phần sâu nếu bạn không bơi giỏi.

Thành ngữ

tình huống khó khăn, bắt đầu mà không có sự chuẩn bị

to start a new activity or job without much preparation or experience

Ví dụ:
They threw me into the deep end on my first day at work.
Họ đã đẩy tôi vào tình huống khó khăn ngay ngày đầu đi làm.
She had to learn to swim by being thrown into the deep end.
Cô ấy phải học bơi bằng cách bị đẩy vào tình huống khó khăn.