Nghĩa của từ deciphering trong tiếng Việt

deciphering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

deciphering

US /dɪˈsaɪfərɪŋ/
UK /dɪˈsaɪfərɪŋ/

Danh từ

1.

giải mã, giải thích

the act of converting a text written in code, or a coded message, into ordinary language

Ví dụ:
The team worked tirelessly on the deciphering of the ancient manuscript.
Nhóm đã làm việc không mệt mỏi để giải mã bản thảo cổ xưa.
The deciphering of the enemy's communications was crucial to their victory.
Việc giải mã thông tin liên lạc của kẻ thù là rất quan trọng đối với chiến thắng của họ.
2.

giải thích, phân tích

the act of interpreting something unclear or difficult to understand

Ví dụ:
Her constant sighing required careful deciphering to understand her true feelings.
Những tiếng thở dài liên tục của cô ấy đòi hỏi sự giải mã cẩn thận để hiểu được cảm xúc thật của cô.
The art critic's deciphering of the abstract painting revealed hidden meanings.
Việc giải mã bức tranh trừu tượng của nhà phê bình nghệ thuật đã tiết lộ những ý nghĩa tiềm ẩn.
Từ liên quan: