Nghĩa của từ decades trong tiếng Việt

decades trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

decades

US /ˈdɛk.eɪdz/
UK /ˈdɛk.eɪdz/

Danh từ số nhiều

thập kỷ

periods of ten years

Ví dụ:
The company has been in business for several decades.
Công ty đã hoạt động được vài thập kỷ.
Fashion trends often repeat themselves over the decades.
Các xu hướng thời trang thường lặp lại qua các thập kỷ.