Nghĩa của từ debunked trong tiếng Việt
debunked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
debunked
US /diːˈbʌŋkt/
UK /diːˈbʌŋkt/
Động từ
bác bỏ, vạch trần
expose the falseness or hollowness of (a myth, idea, or belief)
Ví dụ:
•
The theory has been thoroughly debunked by scientists.
Lý thuyết này đã bị các nhà khoa học bác bỏ hoàn toàn.
•
His claims were quickly debunked by evidence.
Những tuyên bố của anh ta nhanh chóng bị bằng chứng bác bỏ.
Từ liên quan: