Nghĩa của từ debunk trong tiếng Việt
debunk trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
debunk
US /ˌdiːˈbʌŋk/
UK /ˌdiːˈbʌŋk/
Động từ
vạch trần, làm sáng tỏ
expose the falseness or hollowness of (a myth, idea, or belief)
Ví dụ:
•
The article aims to debunk the myth that all politicians are corrupt.
Bài báo nhằm mục đích vạch trần huyền thoại rằng tất cả các chính trị gia đều tham nhũng.
•
Scientists have worked to debunk the claims of perpetual motion machines.
Các nhà khoa học đã nỗ lực vạch trần những tuyên bố về máy chuyển động vĩnh cửu.