Nghĩa của từ debating trong tiếng Việt

debating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

debating

US /dɪˈbeɪtɪŋ/
UK /dɪˈbeɪtɪŋ/

Động từ

1.

tranh luận, thảo luận

discussing a subject in a formal manner, often with opposing viewpoints

Ví dụ:
The politicians are currently debating the new healthcare bill.
Các chính trị gia hiện đang tranh luận về dự luật chăm sóc sức khỏe mới.
They spent hours debating the pros and cons of the proposal.
Họ đã dành hàng giờ để tranh luận về những ưu và nhược điểm của đề xuất.
2.

cân nhắc, thảo luận

considering a possible course of action or decision

Ví dụ:
She's still debating whether to take the job offer.
Cô ấy vẫn đang cân nhắc liệu có nên nhận lời mời làm việc hay không.
We were debating where to go for our next vacation.
Chúng tôi đang thảo luận xem sẽ đi đâu cho kỳ nghỉ tiếp theo.