Nghĩa của từ dearth trong tiếng Việt
dearth trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dearth
US /dɝːθ/
UK /dɜːθ/
Danh từ
sự thiếu hụt, sự khan hiếm, sự thiếu thốn
a scarcity or lack of something
Ví dụ:
•
There is a dearth of evidence to support his claim.
Có một sự thiếu hụt bằng chứng để hỗ trợ tuyên bố của anh ấy.
•
The region suffered a dearth of rainfall this year.
Khu vực này đã phải chịu một sự thiếu hụt lượng mưa trong năm nay.
Từ liên quan: