Nghĩa của từ "dearth of" trong tiếng Việt

"dearth of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dearth of

US /ˈdɜrθ əv/
UK /ˈdɜːθ əv/

Cụm từ

sự thiếu hụt, sự khan hiếm

a scarcity or lack of something

Ví dụ:
There is a dearth of evidence to support his claim.
Có một sự thiếu hụt bằng chứng để hỗ trợ tuyên bố của anh ấy.
The company is facing a dearth of skilled workers.
Công ty đang đối mặt với sự thiếu hụt công nhân lành nghề.