Nghĩa của từ deactivating trong tiếng Việt

deactivating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

deactivating

US /diːˈæk.tɪ.veɪtɪŋ/
UK /diːˈæk.tɪ.veɪtɪŋ/

Động từ

vô hiệu hóa, ngừng hoạt động

the action of making something inactive or inoperative

Ví dụ:
The process of deactivating the old system took several hours.
Quá trình vô hiệu hóa hệ thống cũ mất vài giờ.
We are currently deactivating all unused accounts for security reasons.
Chúng tôi hiện đang vô hiệu hóa tất cả các tài khoản không sử dụng vì lý do bảo mật.
Từ liên quan: