Nghĩa của từ dawdling trong tiếng Việt

dawdling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dawdling

US /ˈdɔːd.lɪŋ/
UK /ˈdɔːd.lɪŋ/

Tính từ

la cà, chậm chạp

wasting time; slow or idle

Ví dụ:
The children were dawdling on their way to school, so they were late.
Bọn trẻ la cà trên đường đến trường nên bị muộn.
He's always dawdling when he should be working.
Anh ấy luôn la cà khi đáng lẽ phải làm việc.
Từ liên quan: