Nghĩa của từ datable trong tiếng Việt
datable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
datable
US /ˈdeɪtəbl/
UK /ˈdeɪ.tə.bəl/
Tính từ
1.
có thể xác định niên đại, có thể ghi ngày tháng
able to be dated; having a date or capable of being assigned a date
Ví dụ:
•
The artifact is clearly datable to the Roman period.
Hiện vật rõ ràng có thể xác định niên đại vào thời La Mã.
•
This document is not easily datable due to lack of specific references.
Tài liệu này không dễ xác định niên đại do thiếu các tham chiếu cụ thể.
Từ trái nghĩa:
2.
dễ hẹn hò, có thể hẹn hò
(of a person) suitable to be dated; attractive and available for romantic relationships
Ví dụ:
•
He's a really nice guy, very datable.
Anh ấy là một chàng trai rất tốt, rất dễ hẹn hò.
•
After her breakup, she felt she wasn't very datable.
Sau khi chia tay, cô ấy cảm thấy mình không còn dễ hẹn hò nữa.
Từ đồng nghĩa: