Nghĩa của từ dangling trong tiếng Việt
dangling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dangling
US /ˈdæŋ.ɡlɪŋ/
UK /ˈdæŋ.ɡlɪŋ/
Tính từ
lủng lẳng, treo
hanging loosely or swinging
Ví dụ:
•
A single earring was dangling from her ear.
Một chiếc khuyên tai lủng lẳng trên tai cô ấy.
•
There were wires dangling from the ceiling.
Có những sợi dây điện treo lủng lẳng từ trần nhà.
Từ liên quan: