Nghĩa của từ damping trong tiếng Việt
damping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
damping
Danh từ
giảm chấn
a disease caused by cold, wet conditions, that kills young plants that are just starting to grow from the seed :
Ví dụ:
•
Damping off will occur with excessive irrigation in the seedling stages.
Từ liên quan: