Nghĩa của từ cyclo trong tiếng Việt

cyclo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cyclo

US /ˈsaɪ.kloʊ/
UK /ˈsaɪ.kləʊ/

Danh từ

xích lô, xe đạp ba bánh

a three-wheeled bicycle taxi, commonly found in Vietnam and other parts of Southeast Asia

Ví dụ:
We took a cyclo tour around the old quarter of Hanoi.
Chúng tôi đã đi tour xích lô quanh khu phố cổ Hà Nội.
Riding a cyclo offers a unique way to experience the city.
Đi xích lô mang đến một cách độc đáo để trải nghiệm thành phố.
Từ liên quan: