Nghĩa của từ cybernetics trong tiếng Việt

cybernetics trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cybernetics

US /ˌsaɪ.bɚˈnet̬.ɪks/
UK /ˌsaɪ.bəˈnet.ɪks/
"cybernetics" picture

Danh từ

điều khiển học

the science of communications and automatic control systems in both machines and living things

Ví dụ:
The field of cybernetics explores how systems regulate themselves.
Lĩnh vực điều khiển học khám phá cách các hệ thống tự điều chỉnh.
Norbert Wiener is considered one of the founders of cybernetics.
Norbert Wiener được coi là một trong những người sáng lập điều khiển học.