Nghĩa của từ sepia trong tiếng Việt
sepia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sepia
US /ˈsiː.pi.ə/
UK /ˈsiː.pi.ə/
Danh từ
nâu đỏ
Tính từ
nâu đỏ
having a reddish-brown color, like that of an old photograph:
Ví dụ:
•
Barry was fascinated by an old sepia photograph of his father at four years old.