Nghĩa của từ curfew trong tiếng Việt
curfew trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
curfew
US /ˈkɝː.fjuː/
UK /ˈkɜː.fjuː/
Danh từ
lệnh giới nghiêm, giờ giới nghiêm
a regulation requiring people to remain indoors between specified hours, typically at night
Ví dụ:
•
The city imposed a strict curfew after the unrest.
Thành phố đã áp đặt lệnh giới nghiêm nghiêm ngặt sau cuộc bạo loạn.
•
The children have a curfew of 9 PM on school nights.
Trẻ em có lệnh giới nghiêm lúc 9 giờ tối vào các đêm đi học.
Từ đồng nghĩa: