Nghĩa của từ curated trong tiếng Việt
curated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
curated
US /ˈkjʊə.reɪ.tɪd/
UK /ˈkjʊə.reɪ.tɪd/
Tính từ
được tuyển chọn, được sắp xếp, được quản lý
selected, organized, and presented by an expert or specialist
Ví dụ:
•
The museum features a carefully curated collection of ancient artifacts.
Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập cổ vật được tuyển chọn kỹ lưỡng.
•
She has a beautifully curated Instagram feed.
Cô ấy có một nguồn cấp dữ liệu Instagram được tuyển chọn đẹp mắt.
Từ liên quan: