Nghĩa của từ curate trong tiếng Việt
curate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
curate
US /ˈkjʊr.ət/
UK /ˈkjʊə.rət/
Danh từ
quản lý
Động từ
quản lý
to be in charge of selecting and caring for objects to be shown in a museum or to form part of a collection of art, an exhibit, etc.:
Ví dụ:
•
She curated a recent exhibit of Indian artwork.
Từ liên quan: