Nghĩa của từ cummerbund trong tiếng Việt
cummerbund trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cummerbund
US /ˈkʌm.ɚ.bʌnd/
UK /ˈkʌm.ə.bʌnd/
Danh từ
thắt lưng xếp ly, cummerbund
a pleated sash worn around the waist, especially by men with a tuxedo or dinner jacket.
Ví dụ:
•
He completed his formal attire with a black silk cummerbund.
Anh ấy hoàn thiện trang phục trang trọng của mình với một chiếc thắt lưng xếp ly lụa đen.
•
A tuxedo is usually worn with a bow tie and a cummerbund.
Bộ tuxedo thường được mặc với nơ và thắt lưng xếp ly.