Nghĩa của từ cuffs trong tiếng Việt
cuffs trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cuffs
US /kʌfs/
UK /kʌfs/
Danh từ số nhiều
1.
cổ tay áo
the end part of a sleeve, where the material is folded back or a separate band is sewn on
Ví dụ:
•
He rolled up the cuffs of his shirt.
Anh ấy xắn tay áo sơ mi lên.
•
The jacket had stylish leather cuffs.
Chiếc áo khoác có cổ tay áo da sành điệu.
2.
còng tay
handcuffs
Ví dụ:
•
The police put the suspect in cuffs.
Cảnh sát đã còng tay nghi phạm.
•
He was led away in cuffs.
Anh ta bị dẫn đi trong tình trạng bị còng tay.
Từ liên quan: