Nghĩa của từ cues trong tiếng Việt

cues trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cues

US /kjuːz/
UK /kjuːz/

Danh từ

tín hiệu, gợi ý, ám chỉ

a signal for action; a hint or suggestion

Ví dụ:
The actor missed his cue and entered the stage late.
Diễn viên đã bỏ lỡ tín hiệu của mình và lên sân khấu muộn.
I'll give you a cue when it's your turn to speak.
Tôi sẽ ra hiệu cho bạn khi đến lượt bạn nói.

Động từ

ra hiệu, gợi ý

to give a signal or hint to (someone)

Ví dụ:
The director cued the orchestra to begin playing.
Đạo diễn đã ra hiệu cho dàn nhạc bắt đầu chơi.
She cued him to answer the question.
Cô ấy đã ra hiệu cho anh ấy trả lời câu hỏi.