Nghĩa của từ cud trong tiếng Việt
cud trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cud
US /kʌd/
UK /kʌd/
Danh từ
thức ăn đã ợ lên
partly digested food returned from the first stomach of ruminants to the mouth for further chewing
Ví dụ:
•
The cow slowly chewed its cud.
Con bò chậm rãi nhai thức ăn đã ợ lên.
•
Ruminants spend a lot of time chewing their cud.
Động vật nhai lại dành nhiều thời gian để nhai thức ăn đã ợ lên.
Từ liên quan: