Nghĩa của từ cuban trong tiếng Việt

cuban trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cuban

US /ˈkjuː.bən/
UK /ˈkjuː.bən/

Tính từ

Cuba

relating to Cuba or its people, language, or culture

Ví dụ:
She loves listening to Cuban music.
Cô ấy thích nghe nhạc Cuba.
We tried some delicious Cuban food at the festival.
Chúng tôi đã thử một số món ăn Cuba ngon tại lễ hội.

Danh từ

người Cuba

a native or inhabitant of Cuba

Ví dụ:
He is a proud Cuban, always celebrating his heritage.
Anh ấy là một người Cuba tự hào, luôn tôn vinh di sản của mình.
Many Cubans have immigrated to the United States.
Nhiều người Cuba đã di cư đến Hoa Kỳ.
Từ liên quan: