Nghĩa của từ crushing trong tiếng Việt
crushing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crushing
US /ˈkrʌʃ.ɪŋ/
UK /ˈkrʌʃ.ɪŋ/
Tính từ
thảm hại, nghiệt ngã
overwhelming or devastating
Ví dụ:
•
The team suffered a crushing defeat in the final.
Đội đã phải chịu một thất bại thảm hại trong trận chung kết.
•
The news of her father's death was a crushing blow.
Tin tức về cái chết của cha cô là một đòn nghiệt ngã.
Từ liên quan: