Nghĩa của từ "cross examine" trong tiếng Việt

"cross examine" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cross examine

US /ˌkrɔːs ɪɡˈzæmɪn/
UK /ˌkrɒs ɪɡˈzæmɪn/

Động từ

1.

chất vấn chéo, thẩm vấn

to question a witness called by the opposing side in a legal case

Ví dụ:
The lawyer began to cross-examine the witness about her earlier testimony.
Luật sư bắt đầu chất vấn chéo nhân chứng về lời khai trước đó của cô ấy.
It's important to cross-examine witnesses thoroughly to uncover the truth.
Điều quan trọng là phải chất vấn chéo nhân chứng một cách kỹ lưỡng để khám phá sự thật.
2.

chất vấn, hỏi kỹ

to question someone closely or critically

Ví dụ:
My parents always cross-examine me about where I've been.
Bố mẹ tôi luôn chất vấn tôi về việc tôi đã đi đâu.
The interviewer tried to cross-examine the candidate on his past failures.
Người phỏng vấn cố gắng chất vấn ứng viên về những thất bại trong quá khứ của anh ấy.