Nghĩa của từ cropper trong tiếng Việt

cropper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cropper

US /ˈkrɑː.pɚ/
UK /ˈkrɒp.ər/

Danh từ

1.

nông dân, người trồng trọt

a person who cultivates a small farm or garden, especially one who pays rent with a share of the crop

Ví dụ:
The poor cropper struggled to make ends meet after a bad harvest.
Người nông dân nghèo đã phải vật lộn để kiếm sống sau một vụ mùa thất bát.
Many croppers in the region relied on rain for their crops.
Nhiều nông dân trong vùng phụ thuộc vào mưa cho mùa màng của họ.
2.

cú ngã, sự thất bại

a fall, especially from a horse or bicycle

Ví dụ:
He took a nasty cropper when his bike hit a pothole.
Anh ấy bị một cú ngã đau điếng khi xe đạp của anh ấy đâm vào ổ gà.
The jockey took a cropper at the last fence.
Người đua ngựa bị ngã ở hàng rào cuối cùng.
Từ liên quan: