Nghĩa của từ crispbread trong tiếng Việt

crispbread trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crispbread

US /ˈkrɪsp.bred/
UK /ˈkrɪsp.bred/
"crispbread" picture

Danh từ

bánh mì giòn, bánh quy giòn

a thin, dry, and brittle type of bread, often eaten with toppings

Ví dụ:
She spread cream cheese on a piece of crispbread.
Cô ấy phết phô mai kem lên một miếng bánh mì giòn.
For a light snack, I often have crispbread with avocado.
Để có một bữa ăn nhẹ, tôi thường ăn bánh mì giòn với bơ.
Từ đồng nghĩa: