Nghĩa của từ crimped trong tiếng Việt
crimped trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crimped
US /krɪmpt/
UK /krɪmpt/
Tính từ
uốn lượn, gợn sóng
having a wavy or corrugated appearance
Ví dụ:
•
Her hair was beautifully crimped for the special occasion.
Tóc cô ấy được uốn lượn đẹp mắt cho dịp đặc biệt.
•
The edges of the pie crust were carefully crimped.
Các cạnh của vỏ bánh được uốn lượn cẩn thận.
Từ liên quan: