Nghĩa của từ creeping trong tiếng Việt
creeping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
creeping
US /ˈkriː.pɪŋ/
UK /ˈkriː.pɪŋ/
Tính từ
1.
rón rén, bò
moving slowly and carefully, especially close to the ground
Ví dụ:
•
The cat was creeping silently towards the bird.
Con mèo đang rón rén tiến về phía con chim.
•
A creeping vine covered the old wall.
Một cây dây leo bò phủ kín bức tường cũ.
2.
len lỏi, âm ỉ, tăng dần
developing or spreading gradually and almost imperceptibly
Ví dụ:
•
There's a creeping sense of unease in the office.
Có một cảm giác bất an len lỏi trong văn phòng.
•
The creeping inflation is a concern for the economy.
Lạm phát âm ỉ là một mối lo ngại đối với nền kinh tế.
Từ liên quan: