Nghĩa của từ credence trong tiếng Việt
credence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
credence
US /ˈkriː.dəns/
UK /ˈkriː.dəns/
Danh từ
niềm tin, sự tín nhiệm, sự tin cậy
belief in or acceptance of something as true
Ví dụ:
•
I'm not sure I can give any credence to his story.
Tôi không chắc mình có thể tin vào câu chuyện của anh ấy.
•
The theory gained credence after new evidence emerged.
Lý thuyết này đã được tin tưởng hơn sau khi có bằng chứng mới.
Từ liên quan: