Nghĩa của từ created trong tiếng Việt
created trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
created
US /kriˈeɪtɪd/
UK /kriˈeɪtɪd/
Động từ
tạo ra, sáng tạo
past simple and past participle of 'create'
Ví dụ:
•
God created the heavens and the earth.
Chúa tạo ra trời và đất.
•
She created a beautiful painting.
Cô ấy đã tạo ra một bức tranh đẹp.
Tính từ
được tạo ra, được làm ra, được hình thành
brought into existence; made or formed
Ví dụ:
•
The universe was created billions of years ago.
Vũ trụ được tạo ra hàng tỷ năm trước.
•
The new software created many opportunities for the company.
Phần mềm mới đã tạo ra nhiều cơ hội cho công ty.