Nghĩa của từ crawls trong tiếng Việt
crawls trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crawls
US /krɔːlz/
UK /krɔːlz/
Động từ
1.
bò
to move forward on the hands and knees or by dragging the body close to the ground
Ví dụ:
•
The baby crawls across the floor.
Em bé bò trên sàn nhà.
•
The soldier crawls through the mud.
Người lính bò qua bùn.
2.
bò, di chuyển rất chậm
to move very slowly
Ví dụ:
•
Traffic crawls during rush hour.
Giao thông ùn tắc trong giờ cao điểm.
•
The old car just crawls up the hill.
Chiếc xe cũ chỉ bò lên đồi.
3.
đầy, nổi da gà
to be covered or feel as if covered with moving things
Ví dụ:
•
The old house crawls with spiders.
Ngôi nhà cũ đầy nhện.
•
My skin crawls when I hear that sound.
Da tôi nổi da gà khi nghe thấy âm thanh đó.
Danh từ
bò, sự chậm chạp
a very slow pace of movement
Ví dụ:
•
The traffic was moving at a crawl.
Giao thông di chuyển rất chậm.
•
The project came to a complete crawl.
Dự án hoàn toàn chậm lại.
Từ liên quan: