Nghĩa của từ cravings trong tiếng Việt
cravings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cravings
US /ˈkreɪvɪŋz/
UK /ˈkreɪvɪŋz/
Danh từ số nhiều
cơn thèm, sự thèm muốn, khát khao
a powerful desire for something
Ví dụ:
•
She had strong cravings for chocolate during her pregnancy.
Cô ấy có những cơn thèm sô cô la mạnh mẽ trong thời kỳ mang thai.
•
I'm having serious cravings for pizza tonight.
Tối nay tôi đang có cơn thèm pizza dữ dội.