Nghĩa của từ crave trong tiếng Việt

crave trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crave

US /kreɪv/
UK /kreɪv/
"crave" picture

Động từ

khao khát, thèm muốn, ao ước

to feel a powerful desire for something

Ví dụ:
Many pregnant women crave strange foods like pickles and ice cream.
Nhiều phụ nữ mang thai thèm những món ăn lạ như dưa muối và kem.
He craves attention and will do anything to get it.
Anh ta khao khát sự chú ý và sẽ làm bất cứ điều gì để có được nó.