Nghĩa của từ crammed trong tiếng Việt

crammed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crammed

US /kræmd/
UK /kræmd/
"crammed" picture

Tính từ

chật ních, nhồi nhét

completely full of people or things

Ví dụ:
The train was crammed with commuters.
Chuyến tàu chật ních những người đi làm.
His desk was crammed with papers and books.
Bàn làm việc của anh ấy chất đầy giấy tờ và sách vở.

Thì quá khứ

nhồi nhét, học gạo

past tense of cram: to force or stuff something into a small space

Ví dụ:
She crammed all her clothes into the suitcase.
Cô ấy đã nhồi nhét tất cả quần áo vào vali.
He crammed for the exam all night.
Anh ấy đã học nhồi nhét cho kỳ thi suốt cả đêm.
Từ liên quan: