Nghĩa của từ crackling trong tiếng Việt

crackling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crackling

US /ˈkræk.lɪŋ/
UK /ˈkræk.lɪŋ/
"crackling" picture

Danh từ

1.

da lợn giòn, tóp mỡ

the crisp skin of roasted pork

Ví dụ:
The best part of the roast was the crunchy crackling.
Phần ngon nhất của món thịt quay là lớp da giòn.
He served the pork with plenty of crackling.
Anh ấy phục vụ món thịt lợn với rất nhiều da giòn.
2.

tiếng lách tách, tiếng lạo xạo

a series of short, sharp noises

Ví dụ:
We heard the crackling of dry leaves under our feet.
Chúng tôi nghe thấy tiếng lạo xạo của lá khô dưới chân.
The only sound was the crackling of the fire.
Âm thanh duy nhất là tiếng lách tách của ngọn lửa.

Tính từ

lách tách, rè rè

making short, sharp, slight cracking noises

Ví dụ:
The crackling fire kept us warm all night.
Ngọn lửa lách tách đã giữ ấm cho chúng tôi suốt đêm.
There was a crackling sound on the radio line.
Có tiếng rè rè trên đường truyền radio.
Từ liên quan: