Nghĩa của từ covalent trong tiếng Việt
covalent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
covalent
US /koʊˈveɪ.lənt/
UK /kəʊˈveɪ.lənt/
Tính từ
cộng hóa trị
relating to or denoting a chemical bond formed by the sharing of electrons between atoms
Ví dụ:
•
Water molecules are held together by covalent bonds.
Các phân tử nước được giữ với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.
•
A covalent bond is typically stronger than an ionic bond.
Liên kết cộng hóa trị thường mạnh hơn liên kết ion.
Từ liên quan: