Nghĩa của từ cousins trong tiếng Việt

cousins trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cousins

US /ˈkʌz.ɪnz/
UK /ˈkʌz.ɪnz/

Danh từ số nhiều

anh chị em họ

the children of one's aunt or uncle

Ví dụ:
My cousins are coming to visit next weekend.
Các anh chị em họ của tôi sẽ đến thăm vào cuối tuần tới.
We spent our childhood summers playing with our cousins at the lake.
Chúng tôi đã trải qua những mùa hè tuổi thơ chơi đùa cùng các anh chị em họ bên hồ.
Từ liên quan: