Nghĩa của từ counterparts trong tiếng Việt
counterparts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
counterparts
US /ˈkaʊn.tər.pɑːrts/
UK /ˈkaʊn.tə.pɑːts/
Danh từ số nhiều
đối tác, bên đối tác, bản sao
persons or things that correspond to or have the same function as other persons or things in a different place or situation
Ví dụ:
•
The foreign minister met with his European counterparts to discuss trade agreements.
Bộ trưởng ngoại giao đã gặp gỡ các đối tác châu Âu để thảo luận về các thỏa thuận thương mại.
•
The new software has several features that are superior to its older counterparts.
Phần mềm mới có một số tính năng vượt trội so với các phiên bản cũ hơn.
Từ liên quan: