Nghĩa của từ cote trong tiếng Việt

cote trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cote

US /koʊt/
UK /kəʊt/
"cote" picture

Danh từ

chuồng, nhà

a small shed or shelter for doves, sheep, or other animals

Ví dụ:
The farmer built a new cote for his pigeons.
Người nông dân đã xây một cái chuồng mới cho chim bồ câu của mình.
The sheep were led into their cote for the night.
Những con cừu được dẫn vào chuồng của chúng để qua đêm.